Cái đo đường tiếng Anh là gì?
"cái đo đường" trong tiếng Anh là odometer (danh từ), hodometer (danh từ), saccharimeter (danh từ).
odometer Danh từ
UK/əʊˈdɒmətə/US/oʊˈdɑːmətɚ/
Nghĩa: Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quãng đường đi của xe cộ).
hodometer Danh từ
Nghĩa: Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quãng đường đi của xe cộ).
saccharimeter Danh từ
US/ˌsæ.kə.ˈrɪ.mə.tɜː/
Nghĩa: Cái đo đường.
viameter Danh từ
Nghĩa: Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quãng đường đi của xe cộ).
Câu hỏi thường gặp
Cái đo đường tiếng Anh là gì?
"cái đo đường" trong tiếng Anh là odometer (danh từ), hodometer (danh từ), saccharimeter (danh từ).