TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái đo đường tiếng Anh là gì?

"cái đo đường" trong tiếng Anh là odometer (danh từ), hodometer (danh từ), saccharimeter (danh từ).

odometer Danh từ

UK/əʊˈdɒmətə/US/oʊˈdɑːmətɚ/

Nghĩa: Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quãng đường đi của xe cộ).

Xem đầy đủ từ "odometer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hodometer Danh từ

Nghĩa: Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quãng đường đi của xe cộ).

Xem đầy đủ từ "hodometer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saccharimeter Danh từ

US/ˌsæ.kə.ˈrɪ.mə.tɜː/

Nghĩa: Cái đo đường.

Xem đầy đủ từ "saccharimeter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viameter Danh từ

Nghĩa: Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quãng đường đi của xe cộ).

Xem đầy đủ từ "viameter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái đo đường tiếng Anh là gì?

"cái đo đường" trong tiếng Anh là odometer (danh từ), hodometer (danh từ), saccharimeter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.