TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái cặp tiếng Anh là gì?

"cái cặp" trong tiếng Anh là clip (danh từ), brief-bag (danh từ), brief-case (danh từ).

clip Danh từ

UK/klɪp/US/klɪp/

Nghĩa: Cái ghim, cái cặp, cái kẹp.

  • paper clipcái kẹp giấy

Xem đầy đủ từ "clip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brief-bag Danh từ

Nghĩa: Cái cặp (để giấy tờ, tài liệu).

Xem đầy đủ từ "brief-bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brief-case Danh từ

Nghĩa: Cái cặp (để giấy tờ, tài liệu).

Xem đầy đủ từ "brief-case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tongs Danh từ

UK/tɒŋz/US/tɔŋz/

Nghĩa: Cái kẹp, cái cặp.

Xem đầy đủ từ "tongs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tweezers Danh từ

UK/ˈtwiːzəz/US/ˈtwizəɹz/

Nghĩa: Cái cặp, cái nhíp ((cũng) pair of tweezers).

Xem đầy đủ từ "tweezers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái cặp tiếng Anh là gì?

"cái cặp" trong tiếng Anh là clip (danh từ), brief-bag (danh từ), brief-case (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.