clip
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/klɪp/
US/klɪp/
giọng máy của trình duyệt
clip nghĩa là cái ghim, cái cặp, cái nạp đạn, sự xén.
Nghĩa của clip
Danh từ
- Cái ghim, cái cặp, cái kẹp.
- paper clipcái kẹp giấy
- Quân sự Cái nạp đạn.
- Sự đi nhanh.
- at a fast clipđi rất nhanh
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đứa bé láo xược, ranh con hỗn xược.
Ngoại động từ
- Sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu).
- Mớ lông (cừu...) xén ra.
- Cú đánh mạnh, cú quật mạnh.
- Số nhiều Kéo xén; tông-đơ; cái bấm móng tay.
- Cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa).
- to clip sheepxén lông cừu
- Rút ngắn, cô lại.
- to clip a speechrút ngắn bài nói
- Bấm, xé đầu (vé, phiếu... để loại đi).
- Nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ.
- to clip one's wordsđọc nhanh nuốt chữ đi
- Từ lóng Đấm mạnh, đánh, nện.
Nội động từ
- Đi nhanh; chạy.
Dạng từ của clip
| Ngôi thứ ba số ít | clips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clipping |
| Quá khứ phân từ | clipped |
| Quá khứ | clipped |
| Số nhiều | clips |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clip
Đồng nghĩa
Họ từ của clip
Cụm từ, thành ngữ với clip
- clip art — Hình mẫu.
- clip someone's wings — Hạn chế sự cử động (tham vọng, sự tiêu pha) của ai; chặt đôi cánh của ai (nghĩa bóng).
Câu hỏi thường gặp
clip nghĩa là gì?
clip (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái ghim, cái cặp, cái nạp đạn, sự xén.
clip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clip: giọng Anh (UK) /klɪp/, giọng Mỹ (US) /klɪp/.