TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái giần tiếng Anh là gì?

"cái giần" trong tiếng Anh là pan (danh từ), sieve (danh từ).

pan Danh từ

UK/pæn/US/pæn/ giọng người thật

Nghĩa: chảo, cái giần

Xem đầy đủ từ "pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sieve Danh từ

UK/sɪv/US/sɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Cái giần, cái sàng, cái rây.

Xem đầy đủ từ "sieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái giần tiếng Anh là gì?

"cái giần" trong tiếng Anh là pan (danh từ), sieve (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pan": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sieve": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.