TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái lúc lắc tiếng Anh là gì?

"cái lúc lắc" trong tiếng Anh là rattle (danh từ), rattler (danh từ).

rattle Danh từ

UK/ˈɹæ.təl/US/ˈɹæ.təl/

Nghĩa: Cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con).

Xem đầy đủ từ "rattle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattler Danh từ

UK/ˈɹætələ(ɹ)/US/ˈɹætələ(ɹ)/

Nghĩa: Cái lúc lắc; cái chạy rầm rầm (như xe lửa...).

Xem đầy đủ từ "rattler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái lúc lắc tiếng Anh là gì?

"cái lúc lắc" trong tiếng Anh là rattle (danh từ), rattler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.