Cái lúc lắc tiếng Anh là gì?
"cái lúc lắc" trong tiếng Anh là rattle (danh từ), rattler (danh từ).
rattle Danh từ
UK/ˈɹæ.təl/US/ˈɹæ.təl/
Nghĩa: Cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con).
rattler Danh từ
UK/ˈɹætələ(ɹ)/US/ˈɹætələ(ɹ)/
Nghĩa: Cái lúc lắc; cái chạy rầm rầm (như xe lửa...).
Câu hỏi thường gặp
Cái lúc lắc tiếng Anh là gì?
"cái lúc lắc" trong tiếng Anh là rattle (danh từ), rattler (danh từ).