TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái nồi tiếng Anh là gì?

"cái nồi" trong tiếng Anh là saucepan (danh từ), marmite (danh từ).

saucepan Danh từ

UK/ˈsɔːs.pən/US/ˈsɔsˌpæn/

Nghĩa: cái soong, cái nồi, cái chảo, cái xoong

Xem đầy đủ từ "saucepan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marmite Danh từ

UK/ˈmɑːˌmaɪt/US/ˈmɑɹˌmaɪt/

Nghĩa: Cái nồi.

Xem đầy đủ từ "marmite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái nồi tiếng Anh là gì?

"cái nồi" trong tiếng Anh là saucepan (danh từ), marmite (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.