Cái nồi tiếng Anh là gì?
"cái nồi" trong tiếng Anh là saucepan (danh từ), marmite (danh từ).
saucepan Danh từ
UK/ˈsɔːs.pən/US/ˈsɔsˌpæn/
Nghĩa: cái soong, cái nồi, cái chảo, cái xoong
marmite Danh từ
UK/ˈmɑːˌmaɪt/US/ˈmɑɹˌmaɪt/
Nghĩa: Cái nồi.
Câu hỏi thường gặp
Cái nồi tiếng Anh là gì?
"cái nồi" trong tiếng Anh là saucepan (danh từ), marmite (danh từ).