TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái tượng trưng tiếng Anh là gì?

"cái tượng trưng" trong tiếng Anh là representative (danh từ), emblem (danh từ).

representative Danh từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/

Nghĩa: Cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu.

Xem đầy đủ từ "representative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emblem Danh từ

UK/ˈɛmbləm/US/ˈɛmbləm/

Nghĩa: Cái tượng trưng, cái biểu tượng.

Xem đầy đủ từ "emblem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái tượng trưng tiếng Anh là gì?

"cái tượng trưng" trong tiếng Anh là representative (danh từ), emblem (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.