TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emblem

UK/ˈɛmbləm/ US/ˈɛmbləm/ giọng máy của trình duyệt

emblem nghĩa là cái tượng trưng, cái biểu tượng, người điển hình, tượng trưng.

Nghĩa của emblem

Danh từ

  1. Cái tượng trưng, cái biểu tượng.
  2. Người điển hình.
  3. Hình vẽ trên huy hiệu.

Ngoại động từ

  1. Tượng trưng.

Dạng từ của emblem

Số nhiềuemblems
Ngôi thứ ba số ítemblems
Hiện tại phân từ (-ing)embleming
Quá khứ phân từemblemed
Quá khứemblemed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emblem

Đồng nghĩa

Họ từ của emblem

Câu hỏi thường gặp

emblem nghĩa là gì?

emblem (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái tượng trưng, cái biểu tượng, người điển hình, tượng trưng.

emblem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emblem: giọng Anh (UK) /ˈɛmbləm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmbləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.