emblem
UK/ˈɛmbləm/
US/ˈɛmbləm/
giọng máy của trình duyệt
emblem nghĩa là cái tượng trưng, cái biểu tượng, người điển hình, tượng trưng.
Nghĩa của emblem
Danh từ
- Cái tượng trưng, cái biểu tượng.
- Người điển hình.
- Hình vẽ trên huy hiệu.
Ngoại động từ
- Tượng trưng.
Dạng từ của emblem
| Số nhiều | emblems |
| Ngôi thứ ba số ít | emblems |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embleming |
| Quá khứ phân từ | emblemed |
| Quá khứ | emblemed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emblem
Đồng nghĩa
Họ từ của emblem
Câu hỏi thường gặp
emblem nghĩa là gì?
emblem (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái tượng trưng, cái biểu tượng, người điển hình, tượng trưng.
emblem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emblem: giọng Anh (UK) /ˈɛmbləm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmbləm/.