Cái véo tiếng Anh là gì?
"cái véo" trong tiếng Anh là pinch (danh từ), tweak (danh từ), nip (danh từ).
pinch Danh từ
UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/
Nghĩa: Cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt.
- to give someone a pinchvéo ai một cái
tweak Danh từ
UK/twiːk/US/twiːk/
Nghĩa: Cái véo, cái vặn.
nip Danh từ
UK/nɪp/US/nɪp/
Nghĩa: Cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp.
- to give someone a nipcấu (véo) ai
Câu hỏi thường gặp
Cái véo tiếng Anh là gì?
"cái véo" trong tiếng Anh là pinch (danh từ), tweak (danh từ), nip (danh từ).