Cám tiếng Anh là gì?
"cám" trong tiếng Anh là bran (danh từ), slop (danh từ), offal (danh từ).
bran Danh từ
UK/ˈbɹæn/US/ˈbɹæn/
Nghĩa: Cám.
slop Danh từ
UK/slɒp/US/slɑp/
Nghĩa: cám
offal Danh từ
UK/ˈɒfəl/US/ˈɔfəl/
Nghĩa: Cám, tấm, bổi; cặn bã.
pigswill
Câu hỏi thường gặp
Cám tiếng Anh là gì?
"cám" trong tiếng Anh là bran (danh từ), slop (danh từ), offal (danh từ).