TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cám tiếng Anh là gì?

"cám" trong tiếng Anh là bran (danh từ), slop (danh từ), offal (danh từ).

bran Danh từ

UK/ˈbɹæn/US/ˈbɹæn/

Nghĩa: Cám.

Xem đầy đủ từ "bran": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slop Danh từ

UK/slɒp/US/slɑp/

Nghĩa: cám

Xem đầy đủ từ "slop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offal Danh từ

UK/ˈɒfəl/US/ˈɔfəl/

Nghĩa: Cám, tấm, bổi; cặn bã.

Xem đầy đủ từ "offal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pigswill

Xem đầy đủ từ "pigswill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cám tiếng Anh là gì?

"cám" trong tiếng Anh là bran (danh từ), slop (danh từ), offal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.