TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Câu tôm tiếng Anh là gì?

"câu tôm" trong tiếng Anh là shrimp (nội động từ), prawn (nội động từ).

shrimp Nội động từ

UK/ʃɹɪmp/US/ʃɹɪmp/

Nghĩa: Bắt tôm, câu tôm.

Xem đầy đủ từ "shrimp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prawn Nội động từ

UK/pɹɔːn/US/pɹɔn/

Nghĩa: Câu tôm.

Xem đầy đủ từ "prawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Câu tôm tiếng Anh là gì?

"câu tôm" trong tiếng Anh là shrimp (nội động từ), prawn (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.