Câu trả lời tiếng Anh là gì?
"câu trả lời" trong tiếng Anh là answer (danh từ), reply (danh từ).
answer Danh từ
UK/ˈɑːn.sə/US/ˈæn.sɚ/
Nghĩa: Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp.
- The shy pupil murmured his answer.Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
- I think the answer will be no.Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là không.
reply Danh từ
UK/ɹɪˈplaɪ/US/ɹɪˈplaɪ/
Nghĩa: Câu trả lời, lời đáp.
- in reply to your letterđể trả lời thư của ông
- to say in replyđáp lại
Câu hỏi thường gặp
Câu trả lời tiếng Anh là gì?
"câu trả lời" trong tiếng Anh là answer (danh từ), reply (danh từ).