TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cây số tiếng Anh là gì?

"cây số" trong tiếng Anh là kilometre (danh từ), milestone (danh từ).

kilometre Danh từ

UK/kɪˈlɒmɪtə/US/kɪˈlɑmɪtəɹ/

Nghĩa: cây số, kilômet, ki lô mét, ki-lô-mét

Xem đầy đủ từ "kilometre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milestone Danh từ

UK/ˈmaɪlstəʊn/US/ˈmaɪlˌstoʊn/

Nghĩa: cột mốc, cây số, cột cây số, cột dặm

Xem đầy đủ từ "milestone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cây số tiếng Anh là gì?

"cây số" trong tiếng Anh là kilometre (danh từ), milestone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.