TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cây thảo tiếng Anh là gì?

"cây thảo" trong tiếng Anh là herb (danh từ), herbal (tính từ), herbaceous (tính từ).

herb Danh từ

UK/hɜːb/US/(h)ɝb/ giọng người thật

Nghĩa: Cỏ, cây thảo, thảo mộc

  • medicinal herbscỏ làm thuốc, dược thảo

Xem đầy đủ từ "herb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herbal Tính từ

UK/ˈhɜːbəl/US/ˈɝbəl/ giọng người thật

Nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo.

Xem đầy đủ từ "herbal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herbaceous Tính từ

UK/hə(ɹ)ˈbeɪ.ʃəs/US/(h)ɝˈbeɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo; dạng cỏ, dạng cây thảo.

Xem đầy đủ từ "herbaceous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herby Tính từ

UK/ˈhɜː.bi/US/ˈ(h)ɝ.bi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo.

Xem đầy đủ từ "herby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cây thảo tiếng Anh là gì?

"cây thảo" trong tiếng Anh là herb (danh từ), herbal (tính từ), herbaceous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "herb": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "herbal": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.