Cây thảo tiếng Anh là gì?
"cây thảo" trong tiếng Anh là herb (danh từ), herbal (tính từ), herbaceous (tính từ).
herb Danh từ
UK/hɜːb/US/(h)ɝb/ giọng người thật
Nghĩa: Cỏ, cây thảo, thảo mộc
- medicinal herbscỏ làm thuốc, dược thảo
herbal Tính từ
UK/ˈhɜːbəl/US/ˈɝbəl/ giọng người thật
Nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo.
herbaceous Tính từ
UK/hə(ɹ)ˈbeɪ.ʃəs/US/(h)ɝˈbeɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo; dạng cỏ, dạng cây thảo.
herby Tính từ
UK/ˈhɜː.bi/US/ˈ(h)ɝ.bi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo.
Câu hỏi thường gặp
Cây thảo tiếng Anh là gì?
"cây thảo" trong tiếng Anh là herb (danh từ), herbal (tính từ), herbaceous (tính từ).