TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

herb

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɜːb/ US/(h)ɝb/ giọng máy của trình duyệt

herb nghĩa là cỏ, cây thảo.

Nghĩa của herb

Danh từ

  1. Cỏ, cây thảo, thảo mộc
    • medicinal herbscỏ làm thuốc, dược thảo

Dạng từ của herb

Số nhiềuherbs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herb

Đồng nghĩa

Họ từ của herb

Câu hỏi thường gặp

herb nghĩa là gì?

herb (danh từ) nghĩa là cỏ, cây thảo.

herb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của herb: giọng Anh (UK) /hɜːb/, giọng Mỹ (US) /(h)ɝb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.