herb
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɜːb/
US/(h)ɝb/
giọng máy của trình duyệt
herb nghĩa là cỏ, cây thảo.
Nghĩa của herb
Danh từ
- Cỏ, cây thảo, thảo mộc
- medicinal herbscỏ làm thuốc, dược thảo
Dạng từ của herb
| Số nhiều | herbs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herb
Đồng nghĩa
Họ từ của herb
Câu hỏi thường gặp
herb nghĩa là gì?
herb (danh từ) nghĩa là cỏ, cây thảo.
herb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herb: giọng Anh (UK) /hɜːb/, giọng Mỹ (US) /(h)ɝb/.