TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Còi điện tiếng Anh là gì?

"còi điện" trong tiếng Anh là klaxon (danh từ), siren (danh từ).

klaxon Danh từ

UK/ˈklæksən/US/ˈklæksən/

Nghĩa: Còi điện (xe ô tô).

Xem đầy đủ từ "klaxon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

siren Danh từ

UK/ˈsaɪəɹən/US/ˈsaɪɹən/

Nghĩa: còi máy, còi điện, xi-ren

Xem đầy đủ từ "siren": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Còi điện tiếng Anh là gì?

"còi điện" trong tiếng Anh là klaxon (danh từ), siren (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.