siren
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪəɹən/
US/ˈsaɪɹən/
giọng máy của trình duyệt
siren nghĩa là tiên chim.
Nghĩa của siren
Danh từ
- Số nhiều Tiên chim (thần thoại Hy lạp).
- Người hát có giọng quyến rũ.
- Còi tầm, còi báo động.
Dạng từ của siren
| Số nhiều | sirens |
| Ngôi thứ ba số ít | sirens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sirening |
| Quá khứ phân từ | sirened |
| Quá khứ | sirened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với siren
Đồng nghĩa
Họ từ của siren
Câu hỏi thường gặp
siren nghĩa là gì?
siren (danh từ) nghĩa là tiên chim.
siren phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của siren: giọng Anh (UK) /ˈsaɪəɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪɹən/.