TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

siren

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪəɹən/ US/ˈsaɪɹən/ giọng máy của trình duyệt

siren nghĩa là tiên chim.

Nghĩa của siren

Danh từ

  1. Số nhiều Tiên chim (thần thoại Hy lạp).
  2. Người hát có giọng quyến rũ.
  3. Còi tầm, còi báo động.

Dạng từ của siren

Số nhiềusirens
Ngôi thứ ba số ítsirens
Hiện tại phân từ (-ing)sirening
Quá khứ phân từsirened
Quá khứsirened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với siren

Đồng nghĩa

Họ từ của siren

Câu hỏi thường gặp

siren nghĩa là gì?

siren (danh từ) nghĩa là tiên chim.

siren phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của siren: giọng Anh (UK) /ˈsaɪəɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.