Còn dư tiếng Anh là gì?
"còn dư" trong tiếng Anh là residual (tính từ), remanent (tính từ).
residual Tính từ
UK/ɹɪˈzɪd͡ʒ.ʊəl/US/ɹɪˈzɪd͡ʒ.u.əl/
Nghĩa: Còn dư, còn lại.
remanent Tính từ
UK/ˈɹɛmənənt/US/ˈɹɛmənənt/
Nghĩa: Còn dư.
- remanent magnetizationđộ từ dư
Câu hỏi thường gặp
Còn dư tiếng Anh là gì?
"còn dư" trong tiếng Anh là residual (tính từ), remanent (tính từ).