TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Còn ngờ tiếng Anh là gì?

"còn ngờ" trong tiếng Anh là uncertain (tính từ), unsatisfied (tính từ).

uncertain Tính từ

UK/ʌnˈsɜːtən/US/ʌnˈsɜɹ.tən/

Nghĩa: Không chắc, còn ngờ.

  • uncertain successsự thành công không chắc lắm
  • a lady of uncertain agemột bà khó biết tuổi; (hài) một bà muốn làm ra vẻ trẻ hơn tuổi thật

Xem đầy đủ từ "uncertain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsatisfied Tính từ

Nghĩa: Chưa tin chắc, còn ngờ.

  • to be unsatisfied about somethingcòn ngờ điều gì

Xem đầy đủ từ "unsatisfied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Còn ngờ tiếng Anh là gì?

"còn ngờ" trong tiếng Anh là uncertain (tính từ), unsatisfied (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.