Còn ngờ tiếng Anh là gì?
"còn ngờ" trong tiếng Anh là uncertain (tính từ), unsatisfied (tính từ).
uncertain Tính từ
UK/ʌnˈsɜːtən/US/ʌnˈsɜɹ.tən/
Nghĩa: Không chắc, còn ngờ.
- uncertain successsự thành công không chắc lắm
- a lady of uncertain agemột bà khó biết tuổi; (hài) một bà muốn làm ra vẻ trẻ hơn tuổi thật
unsatisfied Tính từ
Nghĩa: Chưa tin chắc, còn ngờ.
- to be unsatisfied about somethingcòn ngờ điều gì
Câu hỏi thường gặp
Còn ngờ tiếng Anh là gì?
"còn ngờ" trong tiếng Anh là uncertain (tính từ), unsatisfied (tính từ).