Còn nguyên tiếng Anh là gì?
"còn nguyên" trong tiếng Anh là unaltered (tính từ), undamaged (tính từ), undestroyed (tính từ).
unaltered Tính từ
Nghĩa: Không thay đổi, không sửa đổi; còn nguyên.
undamaged Tính từ
Nghĩa: Không bị tổn hại, không bị hư hại; còn nguyên; còn tốt.
undestroyed Tính từ
Nghĩa: Không bị phá hoại, không bị phá huỷ, còn nguyên.
intact
UK/ɪnˈtækt/US/ɪnˈtækt/
untouched
UK/ʌnˈtʌt͡ʃt/US/ʌnˈtʌt͡ʃt/
crudeness Danh từ
US/ˈkruːd.nəs/
Nghĩa: Tính còn nguyên, tính còn sống.
crudness Danh từ
Nghĩa: Tính còn nguyên, tính còn sống.
Câu hỏi thường gặp
Còn nguyên tiếng Anh là gì?
"còn nguyên" trong tiếng Anh là unaltered (tính từ), undamaged (tính từ), undestroyed (tính từ).