TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có đạo đức tiếng Anh là gì?

"có đạo đức" trong tiếng Anh là virtuous (tính từ), ethically (phó từ), moral (tính từ).

virtuous Tính từ

UK/ˈvɜːt͡ʃʊəs/US/ˈvɝt͡ʃuəs/

Nghĩa: Có đức, có đạo đức.

Xem đầy đủ từ "virtuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethically Phó từ

UK/ˈɛθɪkəli/US/ˈɛθɪkəli/

Nghĩa: Có đạo đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thường đạo lý.

Xem đầy đủ từ "ethically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moral Tính từ

UK/ˈmɒɹəl/US/ˈmoɹəl/

Nghĩa: Có đạo đức, hợp đạo đức.

  • to live a moral lifesống một cuộc sống đạo đức

Xem đầy đủ từ "moral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có đạo đức tiếng Anh là gì?

"có đạo đức" trong tiếng Anh là virtuous (tính từ), ethically (phó từ), moral (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.