virtuous
UK/ˈvɜːt͡ʃʊəs/
US/ˈvɝt͡ʃuəs/
giọng máy của trình duyệt
virtuous nghĩa là có đức, có đạo đức, tiết hạnh, đoan chính.
Nghĩa của virtuous
Tính từ
- Có đức, có đạo đức.
- Tiết hạnh, đoan chính.
Dạng từ của virtuous
| So sánh hơn | more virtuous |
| So sánh nhất | most virtuous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với virtuous
Đồng nghĩa
goodrighteousvirtualchastecontinentcorrectupstandingdelicatedecentdecorousdeservingdutifulduteoushonestinnocent
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
virtuous nghĩa là gì?
virtuous (tính từ) nghĩa là có đức, có đạo đức, tiết hạnh, đoan chính.
virtuous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của virtuous: giọng Anh (UK) /ˈvɜːt͡ʃʊəs/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝt͡ʃuəs/.