TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có đặc quyền tiếng Anh là gì?

"có đặc quyền" trong tiếng Anh là privileged (tính từ), prerogative (tính từ).

privileged Tính từ

UK/ˈpɹɪv(ɪ)lɪd͡ʒd/US/ˈpɹɪv(ɪ)lɪd͡ʒd/

Nghĩa: Có đặc quyền; được đặc quyền; được đặc ân.

Xem đầy đủ từ "privileged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prerogative Tính từ

UK/pɹɪˈɹɒɡ.ə.tɪv/US/pɹəˈɹɑɡ.ə.tɪv/

Nghĩa: Có đặc quyền, được hưởng đặc quyền.

Xem đầy đủ từ "prerogative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có đặc quyền tiếng Anh là gì?

"có đặc quyền" trong tiếng Anh là privileged (tính từ), prerogative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.