TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có bàn tay tiếng Anh là gì?

"có bàn tay" trong tiếng Anh là handed (tính từ), fisted (tính từ).

handed Tính từ

UK/ˈhændɪd/US/ˈhændəd/

Nghĩa: Có bàn tay (dùng trong tính từ ghép).

Xem đầy đủ từ "handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fisted Tính từ

UK/ˈfɪstɪd/US/ˈfɪstɪd/

Nghĩa: Có bàn tay.

Xem đầy đủ từ "fisted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có bàn tay tiếng Anh là gì?

"có bàn tay" trong tiếng Anh là handed (tính từ), fisted (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.