Có bàn tay tiếng Anh là gì?
"có bàn tay" trong tiếng Anh là handed (tính từ), fisted (tính từ).
handed Tính từ
UK/ˈhændɪd/US/ˈhændəd/
Nghĩa: Có bàn tay (dùng trong tính từ ghép).
fisted Tính từ
UK/ˈfɪstɪd/US/ˈfɪstɪd/
Nghĩa: Có bàn tay.
Câu hỏi thường gặp
Có bàn tay tiếng Anh là gì?
"có bàn tay" trong tiếng Anh là handed (tính từ), fisted (tính từ).