TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có chồng tiếng Anh là gì?

"có chồng" trong tiếng Anh là married (tính từ), wedded (tính từ).

married Tính từ

UK/ˈmæɹ.ɪd/US/ˈmæɹ.id/

Nghĩa: kết hôn, thành lập gia đình, cưới, có vợ

Xem đầy đủ từ "married": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wedded Tính từ

UK/ˈwɛdəd/US/ˈwɛdəd/

Nghĩa: Có vợ, có chồng, (thuộc) vợ chồng (luôn luôn đứng trước danh từ)

  • the wedded paircặp vợ chồng

Xem đầy đủ từ "wedded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có chồng tiếng Anh là gì?

"có chồng" trong tiếng Anh là married (tính từ), wedded (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.