Có chồng tiếng Anh là gì?
"có chồng" trong tiếng Anh là married (tính từ), wedded (tính từ).
married Tính từ
UK/ˈmæɹ.ɪd/US/ˈmæɹ.id/
Nghĩa: kết hôn, thành lập gia đình, cưới, có vợ
wedded Tính từ
UK/ˈwɛdəd/US/ˈwɛdəd/
Nghĩa: Có vợ, có chồng, (thuộc) vợ chồng (luôn luôn đứng trước danh từ)
- the wedded paircặp vợ chồng
Câu hỏi thường gặp
Có chồng tiếng Anh là gì?
"có chồng" trong tiếng Anh là married (tính từ), wedded (tính từ).