TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có họ tiếng Anh là gì?

"có họ" trong tiếng Anh là relative (danh từ), akin (tính từ), cousinly (tính từ).

relative Danh từ

UK/ˈɹɛl.ə.tɪv/US/ˈɹɛl.ə.tɪv/

Nghĩa: Bà con thân thuộc, người có họ.

  • Do we have any relatives who live abroad?Chúng ta có họ hàng ở nước ngoài không?
  • a remote relativengười bà con xa, người có họ xa

Xem đầy đủ từ "relative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

akin Tính từ

UK/əˈkɪn/US/ʌˈkɪn/

Nghĩa: Thân thuộc, bà con, có họ.

Xem đầy đủ từ "akin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cousinly Tính từ

US/ˈkə.zən.li/

Nghĩa: Như anh em họ; có họ; thân thuộc.

Xem đầy đủ từ "cousinly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có họ tiếng Anh là gì?

"có họ" trong tiếng Anh là relative (danh từ), akin (tính từ), cousinly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.