TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có kế hoạch tiếng Anh là gì?

"có kế hoạch" trong tiếng Anh là planned (tính từ), scheming (tính từ).

planned Tính từ

UK/plænd/US/plænd/

Nghĩa: Có kế hoạch.

  • planned productionsản xuất có kế hoạch

Xem đầy đủ từ "planned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scheming Tính từ

US/ˈski.miɳ/

Nghĩa: Có kế hoạch, có mưu đồ.

Xem đầy đủ từ "scheming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có kế hoạch tiếng Anh là gì?

"có kế hoạch" trong tiếng Anh là planned (tính từ), scheming (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.