Có kế hoạch tiếng Anh là gì?
"có kế hoạch" trong tiếng Anh là planned (tính từ), scheming (tính từ).
planned Tính từ
UK/plænd/US/plænd/
Nghĩa: Có kế hoạch.
- planned productionsản xuất có kế hoạch
scheming Tính từ
US/ˈski.miɳ/
Nghĩa: Có kế hoạch, có mưu đồ.
Câu hỏi thường gặp
Có kế hoạch tiếng Anh là gì?
"có kế hoạch" trong tiếng Anh là planned (tính từ), scheming (tính từ).