TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có lý trí tiếng Anh là gì?

"có lý trí" trong tiếng Anh là rational (tính từ), reasonable (tính từ), reasoning (tính từ).

rational Tính từ

UK/ˈɹæʃ(ə)nəl/US/ˈɹæʃ(ə)nəl/ giọng người thật

Nghĩa: Có lý trí, dựa trên lý trí.

  • a rational beingmột sinh vật có lý trí
  • to be quite rationalhoàn toàn có lý trí; có đầy đủ lý trí

Xem đầy đủ từ "rational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reasonable Tính từ

UK/ˈɹiː.zə.nə.bəl/US/ˈɹi.zə.nə.bəl/ giọng người thật

Nghĩa: Có lý trí; biết suy luận, biết suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "reasonable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reasoning Tính từ

UK/ˈɹiːzənɪŋ/US/ˈɹiːzənɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Có lý trí, biết suy luận.

Xem đầy đủ từ "reasoning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có lý trí tiếng Anh là gì?

"có lý trí" trong tiếng Anh là rational (tính từ), reasonable (tính từ), reasoning (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "rational": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reasonable": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reasoning": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.