Có lý trí tiếng Anh là gì?
"có lý trí" trong tiếng Anh là rational (tính từ), reasonable (tính từ), reasoning (tính từ).
rational Tính từ
UK/ˈɹæʃ(ə)nəl/US/ˈɹæʃ(ə)nəl/ giọng người thật
Nghĩa: Có lý trí, dựa trên lý trí.
- a rational beingmột sinh vật có lý trí
- to be quite rationalhoàn toàn có lý trí; có đầy đủ lý trí
reasonable Tính từ
UK/ˈɹiː.zə.nə.bəl/US/ˈɹi.zə.nə.bəl/ giọng người thật
Nghĩa: Có lý trí; biết suy luận, biết suy nghĩ.
reasoning Tính từ
UK/ˈɹiːzənɪŋ/US/ˈɹiːzənɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Có lý trí, biết suy luận.
Câu hỏi thường gặp
Có lý trí tiếng Anh là gì?
"có lý trí" trong tiếng Anh là rational (tính từ), reasonable (tính từ), reasoning (tính từ).