Có lương tâm tiếng Anh là gì?
"có lương tâm" trong tiếng Anh là conscientious (tính từ), faithful (tính từ).
conscientious Tính từ
UK/ˌkɒn.ʃiˈɛn.ʃəs/US/ˌkɑn.ʃiˈɛn.ʃəs/
Nghĩa: Có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ.
- a conscientious workerngười công nhân tận tâm
- a conscientious piece of workmột công việc làm chu đáo
faithful Tính từ
UK/ˈfeɪθ.fl̩/US/ˈfeɪθ.fl̩/
Nghĩa: Có lương tâm.
Câu hỏi thường gặp
Có lương tâm tiếng Anh là gì?
"có lương tâm" trong tiếng Anh là conscientious (tính từ), faithful (tính từ).