TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có lương tâm tiếng Anh là gì?

"có lương tâm" trong tiếng Anh là conscientious (tính từ), faithful (tính từ).

conscientious Tính từ

UK/ˌkɒn.ʃiˈɛn.ʃəs/US/ˌkɑn.ʃiˈɛn.ʃəs/

Nghĩa: Có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ.

  • a conscientious workerngười công nhân tận tâm
  • a conscientious piece of workmột công việc làm chu đáo

Xem đầy đủ từ "conscientious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faithful Tính từ

UK/ˈfeɪθ.fl̩/US/ˈfeɪθ.fl̩/

Nghĩa: Có lương tâm.

Xem đầy đủ từ "faithful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có lương tâm tiếng Anh là gì?

"có lương tâm" trong tiếng Anh là conscientious (tính từ), faithful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.