TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có mưa tiếng Anh là gì?

"có mưa" trong tiếng Anh là rainy (tính từ), pluvious (tính từ), wet (tính từ).

rainy Tính từ

UK/ˈɹeɪni/US/ˈɹeɪni/

Nghĩa: Có mưa; có nhiều mưa; hay mưa.

  • a rainy dayngày mưa
  • to put away (save) for a rainy day; to provide against a rainy daydành dụm phòng khi túng thiếu, tích cốc phòng cơ

Xem đầy đủ từ "rainy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pluvious Tính từ

UK/ˈpluː.vi.əs/US/ˈpluː.vi.əs/

Nghĩa: Có mưa; nhiều mưa.

Xem đầy đủ từ "pluvious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wet Tính từ

UK/wɛt/US/wɛt/

Nghĩa: Có mưa.

  • wet seasonmùa mưa
  • it is going to be wettrời sắp mưa

Xem đầy đủ từ "wet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có mưa tiếng Anh là gì?

"có mưa" trong tiếng Anh là rainy (tính từ), pluvious (tính từ), wet (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.