TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có râu tiếng Anh là gì?

"có râu" trong tiếng Anh là bearded (tính từ), barbate (danh từ), whiskered (tính từ).

bearded Tính từ

UK/ˈbɪədɪd/US/ˈbɪɹdəd/

Nghĩa: Có râu.

Xem đầy đủ từ "bearded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barbate Danh từ

Nghĩa: Có râu; có gai.

Xem đầy đủ từ "barbate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whiskered Tính từ

US/ˈʍɪs.kɜːd/

Nghĩa: Có râu, có ria (mèo, chuột...).

Xem đầy đủ từ "whiskered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có râu tiếng Anh là gì?

"có râu" trong tiếng Anh là bearded (tính từ), barbate (danh từ), whiskered (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.