Có râu tiếng Anh là gì?
"có râu" trong tiếng Anh là bearded (tính từ), barbate (danh từ), whiskered (tính từ).
bearded Tính từ
UK/ˈbɪədɪd/US/ˈbɪɹdəd/
Nghĩa: Có râu.
barbate Danh từ
Nghĩa: Có râu; có gai.
whiskered Tính từ
US/ˈʍɪs.kɜːd/
Nghĩa: Có râu, có ria (mèo, chuột...).
Câu hỏi thường gặp
Có râu tiếng Anh là gì?
"có râu" trong tiếng Anh là bearded (tính từ), barbate (danh từ), whiskered (tính từ).