TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whiskered

US/ˈʍɪs.kɜːd/ giọng máy của trình duyệt

whiskered nghĩa là có tóc mai dài, có râu, có ria.

Nghĩa của whiskered

Tính từ

  1. Có tóc mai dài (người).
  2. Có râu, có ria (mèo, chuột...).

Dạng từ của whiskered

So sánh hơnmore whiskered
So sánh nhấtmost whiskered

Câu hỏi thường gặp

whiskered nghĩa là gì?

whiskered (tính từ) nghĩa là có tóc mai dài, có râu, có ria.

whiskered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whiskered: giọng Mỹ (US) /ˈʍɪs.kɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.