TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có tiếng tiếng Anh là gì?

"có tiếng" trong tiếng Anh là illustrious (tính từ), notable (tính từ), lion (danh từ).

illustrious Tính từ

UK/ɪˈlʌs.tɹɪ.əs/US/ɪˈlʌs.tɹi.əs/

Nghĩa: Có tiếng, nổi tiếng.

  • an illustrious lendermột lãnh tụ có tiếng

Xem đầy đủ từ "illustrious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notable Tính từ

UK/ˈnəʊtəbl̩/US/ˈnoʊtəbl̩/

Nghĩa: Có tiếng, trứ danh.

Xem đầy đủ từ "notable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lion Danh từ

UK/ˈlaɪən/US/ˈlaɪən/

Nghĩa: Người nổi danh, người có tiếng; người tai mắt, người được nhiều nơi mời mọc.

Xem đầy đủ từ "lion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renowned Tính từ

UK/ɹɪˈnaʊnd/US/ɹɪˈnaʊnd/

Nghĩa: Có tiếng, nổi tiếng, trứ danh.

Xem đầy đủ từ "renowned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có tiếng tiếng Anh là gì?

"có tiếng" trong tiếng Anh là illustrious (tính từ), notable (tính từ), lion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.