TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công cộng tiếng Anh là gì?

"công cộng" trong tiếng Anh là public (tính từ), common (tính từ), communal (tính từ).

public Tính từ

UK/ˈpʌb.lɪk/US/ˈpʌb.lɪk/

Nghĩa: Chung, công, công cộng.

  • Ziri avoided Rima in public.Ziri tránh Rima ở nơi công cộng.
  • public holidayngày lễ chung, ngày lễ công cộng

Xem đầy đủ từ "public": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

common Tính từ

UK/ˈkɒmən/US/ˈkɑmən/

Nghĩa: Chung, công, công cộng.

  • a common languagengôn ngữ chung
  • common groundđiểm chung (hai bên cùng có để đi đến chỗ thoả thuận)

Xem đầy đủ từ "common": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communal Tính từ

UK/kəˈmjuː.nəl/US/kəˈmju.nəl/

Nghĩa: Công, chung, công cộng.

  • communal landđất chung, đất công
  • communal housenhà công cộng; đình (làng)

Xem đầy đủ từ "communal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công cộng tiếng Anh là gì?

"công cộng" trong tiếng Anh là public (tính từ), common (tính từ), communal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.