Công chứng viên tiếng Anh là gì?
"công chứng viên" trong tiếng Anh là notary public (danh từ), notarial (tính từ), np (viết tắt).
notary public Danh từ
UK/ˈnəʊtəɹi ˈpʌblɪk/US/ˈnəʊtəɹi ˈpʌblɪk/
Nghĩa: Công chứng viên.
notarial Tính từ
UK/nəʊˈtɛːɹɪəl/US/noʊˈtɛɹi.əl/
Nghĩa: Công chứng viên; do công chứng viên lập ra (chứng thư...).
np Viết tắt
Nghĩa: Công chứng viên (notary public).
notary Danh từ
UK/ˈnoʊtəɹi/US/ˈnoʊtəɹi/
Nghĩa: công chứng viên
Câu hỏi thường gặp
Công chứng viên tiếng Anh là gì?
"công chứng viên" trong tiếng Anh là notary public (danh từ), notarial (tính từ), np (viết tắt).