Công tác tiếng Anh là gì?
"công tác" trong tiếng Anh là work (danh từ), business (danh từ), task (danh từ).
work Danh từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: Sự làm việc; việc, công việc, công tác.
- to be at workđang làm việc
- to set to workbắt tay vào việc
business Danh từ
UK/ˈbɪz.nɪs/US/ˈbɪz.nɪs/
Nghĩa: Công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm.
- teacher's businesscông việc của giáo viên
- to make it one's business to do somethingcoi nhiệm vụ của mình là phải làm cái gì
task Danh từ
UK/tɑːsk/US/tæsk/
Nghĩa: Công tác, công việc, tác vụ.
description Danh từ
UK/dɪˈskɹɪpʃən/US/dɪˈskɹɪpʃən/
Nghĩa: Nghề nghiệp, công tác (ở hộ chiếu, giấy chứng minh...).
busyness Danh từ
UK/ˈbɪz.i.nɪs/US/ˈbɪz.i.nəs/
Nghĩa: Công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm.
- teacher's businesscông việc của giáo viên
- to make it one's business to do somethingcoi nhiệm vụ của mình là phải làm cái gì
Câu hỏi thường gặp
Công tác tiếng Anh là gì?
"công tác" trong tiếng Anh là work (danh từ), business (danh từ), task (danh từ).