TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

description

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈskɹɪpʃən/ US/dɪˈskɹɪpʃən/ giọng máy của trình duyệt

description nghĩa là sự tả, sự diễn tả, diện mạo, tướng mạo.

Nghĩa của description

Danh từ

  1. Sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả.
    • beyond descriptionkhông thể tả được
  2. Diện mạo, tướng mạo, hình dạng.
  3. Sự vạch, sự vẽ (hình).
  4. Thông tục Hạng, loại.
    • books of every descriptionsách đủ các loại
    • a person of such descriptionngười thuộc hạng như thế ấy
  5. Nghề nghiệp, công tác (ở hộ chiếu, giấy chứng minh...).

Dạng từ của description

Số nhiềudescriptions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với description

Đồng nghĩa

Họ từ của description

Câu ví dụ với description

  • The scenery was beautiful beyond description. Phong cảnh đẹp hơn cả sự mô tả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

description nghĩa là gì?

description (danh từ) nghĩa là sự tả, sự diễn tả, diện mạo, tướng mạo.

description phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của description: giọng Anh (UK) /dɪˈskɹɪpʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈskɹɪpʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.