description
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈskɹɪpʃən/
US/dɪˈskɹɪpʃən/
giọng máy của trình duyệt
description nghĩa là sự tả, sự diễn tả, diện mạo, tướng mạo.
Nghĩa của description
Danh từ
- Sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả.
- beyond descriptionkhông thể tả được
- Diện mạo, tướng mạo, hình dạng.
- Sự vạch, sự vẽ (hình).
- Thông tục Hạng, loại.
- books of every descriptionsách đủ các loại
- a person of such descriptionngười thuộc hạng như thế ấy
- Nghề nghiệp, công tác (ở hộ chiếu, giấy chứng minh...).
Dạng từ của description
| Số nhiều | descriptions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với description
Đồng nghĩa
Họ từ của description
Câu ví dụ với description
- The scenery was beautiful beyond description. Phong cảnh đẹp hơn cả sự mô tả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
description nghĩa là gì?
description (danh từ) nghĩa là sự tả, sự diễn tả, diện mạo, tướng mạo.
description phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của description: giọng Anh (UK) /dɪˈskɹɪpʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈskɹɪpʃən/.