TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cõng tiếng Anh là gì?

"cõng" trong tiếng Anh là piggyback (động từ), horse (ngoại động từ).

piggyback Động từ

US/ˈpɪ.ɡi.ˌbæk/

Nghĩa: Cõng.

Xem đầy đủ từ "piggyback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horse Ngoại động từ

UK/hɔːs/US/hoɹs/

Nghĩa: Cõng, cho cưỡi trên lưng.

Xem đầy đủ từ "horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cõng tiếng Anh là gì?

"cõng" trong tiếng Anh là piggyback (động từ), horse (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.