TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horse

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/hɔːs/ US/hoɹs/ giọng máy của trình duyệt

horse nghĩa là ngựa, kỵ binh, cưỡi ngựa, đi ngựa.

Nghĩa của horse

Danh từ

  1. Ngựa.
    • to take horseđi ngựa, cưỡi ngựa
    • to horse!lên ngựa!
  2. Kỵ binh.
    • horse and footkỵ binh và bộ binh
    • light horsekỵ binh nhẹ
  3. Thể dục, thể thao Ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse).
  4. Giá (có chân để phơi quần áo...).
  5. Thần thoại,thần học Quỷ đầu ngựa đuôi cá.
  6. Hàng hải Dây thừng, dây chão.
  7. Ngành mỏ Khối đá nằm ngang (trong mạch mỏ).
  8. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) horse-power.
  9. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) bài dịch để quay cóp (của học sinh).

Nội động từ

  1. Cưỡi ngựa, đi ngựa.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Động đực (ngựa cái).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đùa nhả ((cũng) to horse around).

Ngoại động từ

  1. Cấp ngựa cho (ai).
  2. Đóng ngựa vào (xe...).
  3. Cõng, cho cưỡi trên lưng.
  4. Đặt (ai) lên lưng (người nào hoặc ngựa gỗ) để đánh đòn.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đùa nhả (ai).

Dạng từ của horse

Số nhiềuhorses
Ngôi thứ ba số íthorses
Hiện tại phân từ (-ing)horsing
Quá khứ phân từhorsed
Quá khứhorsed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horse

Đồng nghĩa

Họ từ của horse

Cụm từ, thành ngữ với horse

  • to back the wrong horse — Đánh cá con ngựa thua; Ủng hộ phe thua.
  • black (dark) horse — Con ngựa ít người biết đến trong cuộc đua; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) ứng cử viên ít người biết đến trong cuộc bầu cử.
  • to eat (work) like a horse — Ăn (làm) khoẻ.
  • to hold one's horses — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) kìm sự nóng nảy.
  • to mount (be on, get on, ride) the high horse — Vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây.
  • to swop (change) horse while crossing the stream — Thay ngựa giữa dòng.
  • that's a horse of another colour — Đó là một vấn đề hoàn toàn khác.
  • horse eats its head off — Ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì.
  • horse pucky — Câu chuyện, lời nói vô nghĩa, vô lí, xàm bậy, vớ vẩn.
  • horse race — Cuộc đua ngựa.
  • horse stance — Trung bình tấn.

Câu ví dụ với horse

  • He walked his horse to the gate. Nó dắt ngựa của nó ra cổng.
  • Don't look a gift horse in the mouth. Đừng có mà được voi đòi tiên.
  • I allowed my horse to run. Tôi đã cho phép con ngựa của tôi chạy.
  • I also know how to ride a horse. Tôi cũng biết cưỡi ngựa.
  • Kelly eats like a horse. Kelly ăn như mỏ khoét vậy.
  • I can ride a horse. Tôi biết cưỡi ngựa.
  • Tom fell off his horse. Tom ngã khỏi ngựa của mình.
  • Where did the horse go? Con ngựa đã đi đâu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

horse nghĩa là gì?

horse (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ngựa, kỵ binh, cưỡi ngựa, đi ngựa.

horse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horse: giọng Anh (UK) /hɔːs/, giọng Mỹ (US) /hoɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.