TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cùng màu tiếng Anh là gì?

"cùng màu" trong tiếng Anh là self (tính từ), homochromatic (tính từ), isochromatic (tính từ).

self Tính từ

UK/ˈsɛlf/US/ˈsɛlf/

Nghĩa: Đồng màu, cùng màu.

Xem đầy đủ từ "self": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homochromatic Tính từ

Nghĩa: Cùng màu.

Xem đầy đủ từ "homochromatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isochromatic Tính từ

Nghĩa: Cùng màu, đẳng sắc.

Xem đầy đủ từ "isochromatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-coloured Tính từ

US/ˈsɛɫf.ˈkə.lɜːd/

Nghĩa: Một màu, đồng màu, cùng màu.

Xem đầy đủ từ "self-coloured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cùng màu tiếng Anh là gì?

"cùng màu" trong tiếng Anh là self (tính từ), homochromatic (tính từ), isochromatic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.