Căn hộ tiếng Anh là gì?
"căn hộ" trong tiếng Anh là apartment (danh từ), flat (danh từ).
apartment Danh từ
UK/əˈpɑːt.mənt/US/əˈpɑɹt.mənt/
Nghĩa: căn hộ
- Yanni inspected the apartment.Yanni xem xét kỹ căn hộ.
- Buy me an apartment.Mua cho tôi một cái căn hộ đi.
flat Danh từ
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/
Nghĩa: Căn phòng, căn buồng, căn hộ.
- We rent the flat.Tụi tao thuê một căn hộ.
- She lives in a flat.Cô ấy sống trong một căn hộ.
Câu hỏi thường gặp
Căn hộ tiếng Anh là gì?
"căn hộ" trong tiếng Anh là apartment (danh từ), flat (danh từ).