apartment
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɑːt.mənt/
US/əˈpɑɹt.mənt/
giọng máy của trình duyệt
apartment nghĩa là căn phòng, buồng, căn hộ.
Nghĩa của apartment
Danh từ
- Căn phòng, buồng.
- số nhiều, hoặc, số ít Căn hộ: dãy buồng ở một tầng (cho một gia đình).
- walk-up apartmentnhà ở nhiều buồng không có thang máy
Dạng từ của apartment
| Số nhiều | apartments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apartment
Đồng nghĩa
Họ từ của apartment
Câu ví dụ với apartment
- I wasn't allowed to leave my apartment. Tôi không được phép rời khỏi căn hộ của tôi.
- What happened? There's water all over the apartment. Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ
- I live by myself in a small apartment. Tôi sống một mình trong một căn hộ nhỏ.
- I'm not going to Tom's apartment. Tôi sẽ không đến căn hộ của Tom.
- I live in an apartment. Tôi sống trong một căn hộ.
- The new apartment is comfortable. Căn hộ mới thật thoải mái.
- Buy me an apartment. Mua cho tôi một cái căn hộ đi.
- Yanni inspected the apartment. Yanni xem xét kỹ căn hộ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
apartment nghĩa là gì?
apartment (danh từ) nghĩa là căn phòng, buồng, căn hộ.
apartment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apartment: giọng Anh (UK) /əˈpɑːt.mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈpɑɹt.mənt/.