TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Căn số tiếng Anh là gì?

"căn số" trong tiếng Anh là root (danh từ), roots (danh từ).

root Danh từ

UK/ɹuːt/US/ɹut/ giọng người thật

Nghĩa: rễ, căn số

Xem đầy đủ từ "root": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roots Danh từ

UK/ɹuːts/US/ɹuːts/ giọng người thật

Nghĩa: Các nghiệm, căn số.

Xem đầy đủ từ "roots": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Căn số tiếng Anh là gì?

"căn số" trong tiếng Anh là root (danh từ), roots (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "root": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "roots": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.