TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cũng vậy tiếng Anh là gì?

"cũng vậy" trong tiếng Anh là likewise (liên từ), so (phó từ).

likewise Liên từ

UK/ˈlaɪkˌwaɪz/US/ˈlaɪkˌwaɪz/

Nghĩa: Cũng vậy.

Xem đầy đủ từ "likewise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so Phó từ

UK/səʊ/US/soʊ/

Nghĩa: Cũng thế, cũng vậy.

  • you like tea and so do Ianh thích uống chè, tôi cũng vậy

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cũng vậy tiếng Anh là gì?

"cũng vậy" trong tiếng Anh là likewise (liên từ), so (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.