Cũng vậy tiếng Anh là gì?
"cũng vậy" trong tiếng Anh là likewise (liên từ), so (phó từ).
likewise Liên từ
UK/ˈlaɪkˌwaɪz/US/ˈlaɪkˌwaɪz/
Nghĩa: Cũng vậy.
so Phó từ
UK/səʊ/US/soʊ/
Nghĩa: Cũng thế, cũng vậy.
- you like tea and so do Ianh thích uống chè, tôi cũng vậy
Câu hỏi thường gặp
Cũng vậy tiếng Anh là gì?
"cũng vậy" trong tiếng Anh là likewise (liên từ), so (phó từ).