TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơ cực tiếng Anh là gì?

"cơ cực" trong tiếng Anh là destitute (tính từ), beggarly (tính từ).

destitute Tính từ

UK/ˈdɛstɪtʃuːt/US/ˈdɛstɪtuːt/

Nghĩa: Thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực.

  • a destitute lifecuộc sống cơ cực

Xem đầy đủ từ "destitute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beggarly Tính từ

US/ˈbɛ.ɡɜː.li/

Nghĩa: Nghèo nàn, cơ cực; ăn mày, ăn xin.

  • beggarly wagesđồng lương chết đói

Xem đầy đủ từ "beggarly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơ cực tiếng Anh là gì?

"cơ cực" trong tiếng Anh là destitute (tính từ), beggarly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.