TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

destitute

UK/ˈdɛstɪtʃuːt/ US/ˈdɛstɪtuːt/ giọng máy của trình duyệt

destitute nghĩa là thiếu thốn, nghèo túng, thiếu, không có.

Nghĩa của destitute

Tính từ

  1. Thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực.
    • a destitute lifecuộc sống cơ cực
  2. Thiếu, không có.
    • a hill destitute of treesđồi không có cây, đồi trọc
    • a man destitute of intelligencengười không có óc thông minh

Dạng từ của destitute

So sánh hơnmore destitute
So sánh nhấtmost destitute
Ngôi thứ ba số ítdestitutes
Hiện tại phân từ (-ing)destituting
Quá khứ phân từdestituted
Quá khứdestituted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với destitute

Đồng nghĩa

Họ từ của destitute

Câu hỏi thường gặp

destitute nghĩa là gì?

destitute (tính từ) nghĩa là thiếu thốn, nghèo túng, thiếu, không có.

destitute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của destitute: giọng Anh (UK) /ˈdɛstɪtʃuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛstɪtuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.