destitute
UK/ˈdɛstɪtʃuːt/
US/ˈdɛstɪtuːt/
giọng máy của trình duyệt
destitute nghĩa là thiếu thốn, nghèo túng, thiếu, không có.
Nghĩa của destitute
Tính từ
- Thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực.
- a destitute lifecuộc sống cơ cực
- Thiếu, không có.
- a hill destitute of treesđồi không có cây, đồi trọc
- a man destitute of intelligencengười không có óc thông minh
Dạng từ của destitute
| So sánh hơn | more destitute |
| So sánh nhất | most destitute |
| Ngôi thứ ba số ít | destitutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | destituting |
| Quá khứ phân từ | destituted |
| Quá khứ | destituted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với destitute
Đồng nghĩa
Họ từ của destitute
Câu hỏi thường gặp
destitute nghĩa là gì?
destitute (tính từ) nghĩa là thiếu thốn, nghèo túng, thiếu, không có.
destitute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của destitute: giọng Anh (UK) /ˈdɛstɪtʃuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛstɪtuːt/.