Cơ khí tiếng Anh là gì?
"cơ khí" trong tiếng Anh là mechanical (tính từ), machinery, mechanics.
mechanical Tính từ
UK/məˈkænɪkəl/US/məˈkænəkəl/
Nghĩa: Máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học.
- a mechanical engineerkỹ sư cơ khí
machinery
UK/məˈʃiːnəɹi/US/məˈʃiːnəɹi/
mechanics
US/məˈkænɪks/
Câu hỏi thường gặp
Cơ khí tiếng Anh là gì?
"cơ khí" trong tiếng Anh là mechanical (tính từ), machinery, mechanics.