TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơ khí tiếng Anh là gì?

"cơ khí" trong tiếng Anh là mechanical (tính từ), machinery, mechanics.

mechanical Tính từ

UK/məˈkænɪkəl/US/məˈkænəkəl/

Nghĩa: Máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học.

  • a mechanical engineerkỹ sư cơ khí

Xem đầy đủ từ "mechanical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

machinery

UK/məˈʃiːnəɹi/US/məˈʃiːnəɹi/

Xem đầy đủ từ "machinery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mechanics

US/məˈkænɪks/

Xem đầy đủ từ "mechanics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơ khí tiếng Anh là gì?

"cơ khí" trong tiếng Anh là mechanical (tính từ), machinery, mechanics.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.