TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cước chú tiếng Anh là gì?

"cước chú" trong tiếng Anh là footnote (danh từ), lemma (danh từ), lemmata (danh từ).

footnote Danh từ

UK/ˈfʊtˌnəʊt/US/ˈfʊtˌnoʊt/

Nghĩa: Cước chú.

Xem đầy đủ từ "footnote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lemma Danh từ

UK/ˈlɛmə/US/ˈlɛmə/

Nghĩa: Cước chú (cho tranh ảnh).

Xem đầy đủ từ "lemma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lemmata Danh từ

UK/ˈlɛ.mə.tə/US/ˈlɛ.mə.tə/

Nghĩa: Cước chú (cho tranh ảnh).

Xem đầy đủ từ "lemmata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cước chú tiếng Anh là gì?

"cước chú" trong tiếng Anh là footnote (danh từ), lemma (danh từ), lemmata (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.