TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cường đạo tiếng Anh là gì?

"cường đạo" trong tiếng Anh là bandit (danh từ), robber (danh từ), ladrone (danh từ).

bandit Danh từ

UK/ˈbændɪt/US/ˈbændɪt/

Nghĩa: kẻ cướp, cường đạo

Xem đầy đủ từ "bandit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robber Danh từ

UK/ˈɹɒb.ə(ɹ)/US/ˈɹɑ.bɚ/

Nghĩa: kẻ cướp, kẻ ăn cướp, cường đạo

Xem đầy đủ từ "robber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ladrone Danh từ

Nghĩa: Kẻ cướp, kẻ cướp đường, cường đạo.

Xem đầy đủ từ "ladrone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

highwayman

US/ˈhaɪ.weɪ.mən/

Xem đầy đủ từ "highwayman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cường đạo tiếng Anh là gì?

"cường đạo" trong tiếng Anh là bandit (danh từ), robber (danh từ), ladrone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.