Cường đạo tiếng Anh là gì?
"cường đạo" trong tiếng Anh là bandit (danh từ), robber (danh từ), ladrone (danh từ).
bandit Danh từ
UK/ˈbændɪt/US/ˈbændɪt/
Nghĩa: kẻ cướp, cường đạo
robber Danh từ
UK/ˈɹɒb.ə(ɹ)/US/ˈɹɑ.bɚ/
Nghĩa: kẻ cướp, kẻ ăn cướp, cường đạo
ladrone Danh từ
Nghĩa: Kẻ cướp, kẻ cướp đường, cường đạo.
highwayman
US/ˈhaɪ.weɪ.mən/
Câu hỏi thường gặp
Cường đạo tiếng Anh là gì?
"cường đạo" trong tiếng Anh là bandit (danh từ), robber (danh từ), ladrone (danh từ).