TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cảm hứng tiếng Anh là gì?

"cảm hứng" trong tiếng Anh là inspiration (danh từ), afflatus (danh từ), genius (danh từ).

inspiration Danh từ

UK/ˌɪn.spɪˈɹeɪ.ʃən/US/ˌɪn.spɚˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cảm hứng.

  • The days he spent in the village gave him the inspiration to write his novel.Những ngày tháng anh ấy ở ngôi làng đã cho anh cảm hứng viết tiểu thuyết.
  • Tom is such an inspiration.Tom là một nguồn cảm hứng

Xem đầy đủ từ "inspiration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afflatus Danh từ

UK/əˈfleɪtəs/US/əˈfleɪtəs/

Nghĩa: Cảm hứng.

Xem đầy đủ từ "afflatus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genius Danh từ

UK/ˈd͡ʒiː.ni.əs/US/ˈd͡ʒin.jəs/

Nghĩa: Liên tưởng; cảm hứng.

Xem đầy đủ từ "genius": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inspirational Tính từ

UK/ˌɪnspəˈɹeɪʃənəl/US/ˌɪnspəˈɹeɪʃənəl/

Nghĩa: Sự cảm hứng; do cảm hứng.

Xem đầy đủ từ "inspirational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cảm hứng tiếng Anh là gì?

"cảm hứng" trong tiếng Anh là inspiration (danh từ), afflatus (danh từ), genius (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.